Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phổ, phả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phổ, phả:
Biến thể phồn thể: 譜;
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2;
谱 phổ, phả
phả, như "gia phả, phả hệ" (gdhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (gdhn)
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2;
谱 phổ, phả
Nghĩa Trung Việt của từ 谱
Giản thể của chữ 譜.phả, như "gia phả, phả hệ" (gdhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (gdhn)
Nghĩa của 谱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譜)
[pǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: PHẢ, PHỔ
1. phả。按照对象的类别或系统,采取表格或其他比较整齐的形式,编辑起来供人参考的书。
年谱。
niên phả.
食谱。
thực đơn.
2. mẫu。可以用来指导练习的格式或图形。
画谱。
tranh mẫu.
棋谱。
bàn cờ mẫu.
3. phổ nhạc; bản nhạc。曲谱。
歌谱。
soạn nhạc của bài hát.
歌谱。
phối nhạc.
根据这首歌的谱另外配了一段词。
dựa vào nhạc của bài hát này, còn phối thêm một đoạn lời nữa
4. soạn nhạc; phổ nhạc。就歌词配曲。
把毛主席的诗词谱成歌曲。
phổ nhạc cho thơ của Mao chủ tịch.
5. bài bản。(谱儿)大致的标准;把握。
他做事有谱儿。
anh ấy làm việc có bài bản.
心里没个谱。
trong lòng không có bài bản sẵn; chưa có dự định.
Từ ghép:
谱表 ; 谱牒 ; 谱系 ; 谱写 ; 谱子
[pǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: PHẢ, PHỔ
1. phả。按照对象的类别或系统,采取表格或其他比较整齐的形式,编辑起来供人参考的书。
年谱。
niên phả.
食谱。
thực đơn.
2. mẫu。可以用来指导练习的格式或图形。
画谱。
tranh mẫu.
棋谱。
bàn cờ mẫu.
3. phổ nhạc; bản nhạc。曲谱。
歌谱。
soạn nhạc của bài hát.
歌谱。
phối nhạc.
根据这首歌的谱另外配了一段词。
dựa vào nhạc của bài hát này, còn phối thêm một đoạn lời nữa
4. soạn nhạc; phổ nhạc。就歌词配曲。
把毛主席的诗词谱成歌曲。
phổ nhạc cho thơ của Mao chủ tịch.
5. bài bản。(谱儿)大致的标准;把握。
他做事有谱儿。
anh ấy làm việc có bài bản.
心里没个谱。
trong lòng không có bài bản sẵn; chưa có dự định.
Từ ghép:
谱表 ; 谱牒 ; 谱系 ; 谱写 ; 谱子
Dị thể chữ 谱
譜,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谱;
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2
1. [琴譜] cầm phổ 2. [家譜] gia phả, gia phổ;
譜 phổ, phả
◎Như: gia phổ 家譜 phả chép thế thứ trong dòng họ, niên phổ 年譜 phả chép các người cùng tuổi hay cùng đỗ một khoa.
§ Người cùng họ gọi là đồng phổ 同普. Vì thế nên anh em kết nghĩa cũng gọi là phổ huynh đệ 譜兄弟.
(Danh) Sách ghi quy tắc, luật lệ về một bộ môn để giúp người học tập.
◎Như: kì phổ 棋譜 sách dạy đánh cờ.
(Danh) Riêng chỉ bản nhạc, khúc hát.
◎Như: nhạc phổ 樂譜 khúc nhạc, bối phổ 背譜 bài nhạc thuộc lòng.
(Danh) Quy củ hoặc nguyên tắc.
◎Như: giá thoại dũ thuyết dũ li phổ 這話愈說愈離譜 lời đó càng nói càng lìa xa nguyên tắc.
(Động) Dựa theo lời văn thơ viết thành ca khúc.
◎Như: bả giá thủ thi phổ thành ca khúc 把這首詩譜成歌曲 phổ nhạc cho bài thơ này.
(Động) Ghi chép theo thế hệ.
(Động) Kể, trần thuật.
◇Nạp Lan Tính Đức 納蘭性德: Dục phổ tần niên li hận, ngôn dĩ tận, hận vị tiêu 欲譜頻年離恨, 言已盡, 恨未消 (Điện cấp lưu quang từ 電急流光詞) Muốn kể bao năm oán hận chia lìa, lời đã hết, oán hận chưa tan.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phả.
phả, như "gia phả, phả hệ" (vhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (btcn)
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2
1. [琴譜] cầm phổ 2. [家譜] gia phả, gia phổ;
譜 phổ, phả
Nghĩa Trung Việt của từ 譜
(Danh) Sách, sổ biên chép và phân loại thứ tự về người, sự, vật.◎Như: gia phổ 家譜 phả chép thế thứ trong dòng họ, niên phổ 年譜 phả chép các người cùng tuổi hay cùng đỗ một khoa.
§ Người cùng họ gọi là đồng phổ 同普. Vì thế nên anh em kết nghĩa cũng gọi là phổ huynh đệ 譜兄弟.
(Danh) Sách ghi quy tắc, luật lệ về một bộ môn để giúp người học tập.
◎Như: kì phổ 棋譜 sách dạy đánh cờ.
(Danh) Riêng chỉ bản nhạc, khúc hát.
◎Như: nhạc phổ 樂譜 khúc nhạc, bối phổ 背譜 bài nhạc thuộc lòng.
(Danh) Quy củ hoặc nguyên tắc.
◎Như: giá thoại dũ thuyết dũ li phổ 這話愈說愈離譜 lời đó càng nói càng lìa xa nguyên tắc.
(Động) Dựa theo lời văn thơ viết thành ca khúc.
◎Như: bả giá thủ thi phổ thành ca khúc 把這首詩譜成歌曲 phổ nhạc cho bài thơ này.
(Động) Ghi chép theo thế hệ.
(Động) Kể, trần thuật.
◇Nạp Lan Tính Đức 納蘭性德: Dục phổ tần niên li hận, ngôn dĩ tận, hận vị tiêu 欲譜頻年離恨, 言已盡, 恨未消 (Điện cấp lưu quang từ 電急流光詞) Muốn kể bao năm oán hận chia lìa, lời đã hết, oán hận chưa tan.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phả.
phả, như "gia phả, phả hệ" (vhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (btcn)
Dị thể chữ 譜
谱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phả
| phả | 𪜘: | (mây) |
| phả | 叵: | phả (không có thể): phả tín (khó tin) |
| phả | 笸: | phả (cái mẹt): phả loa |
| phả | 譜: | gia phả, phả hệ |
| phả | 谱: | gia phả, phả hệ |
| phả | 鉕: | phả (chất promethium bronze) |
| phả | 钷: | phả (chất promethium bronze) |
| phả | 頗: | phả hơi nước |

Tìm hình ảnh cho: phổ, phả Tìm thêm nội dung cho: phổ, phả
